sự nghiệp cả cuộc đời
Bác Hồ với các cháu thiếu nhi
Bác Hồ đã dành cả cuộc đời, cả tuổi xuân tươi trẻ của mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc. Bác luôn quan tâm đến thế hệ trẻ, đặc biệt là các ...
cả cuộc đời trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
"cả cuộc đời" như thế nào trong Tiếng Anh? Kiểm tra bản dịch của "cả cuộc đời" trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh Glosbe: lifelong, lifetime. Câu ví dụ: Đó là tình yêu và sự đam mê của cả cuộc đời tôi ↔ It is also my great lifelong love and fascination.
https://www.baogiaothong.vn/loi-bai-hat-40lyrics41...
Cung cấp các dịch vụ và sản phẩm chất lượng của muốn đc yêu ai đó cả cuộc đời. Tận hưởng chất lượng và sự hài lòng từ muốn đc yêu ai đó cả cuộc đời.️.